Click here to load reader

Trường THCS Ba Đì · Web view 2020/02/23  · Trường THCS Ba Đình Học kì II - Năm học 2019 - 2020===== Nội dung ôn tập tại nhà trong tuần nghỉ phòng chống

  • View
    1

  • Download
    0

Embed Size (px)

Text of Trường THCS Ba Đì · Web view 2020/02/23  · Trường THCS Ba...

Trường THCS Ba Đình Học kì II - Năm học 2019 - 2020 ==============================================================

GIAO NHIỆM VỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 6

HỌC TẬP TẠI NHÀ TRONG CÁC NGÀY NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH

(Từ ngày 24/02 đến hết ngày 29/02/2020)

MÔN NGỮ VĂN

A. PHẦN CHUẨN BỊ BÀI MỚI:

- Soạn kĩ văn bản sau:

Bức thư của thủ lĩnh da đỏ

B. ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT

1. Ôn tập các đơn vị kiến thức sau:

- Từ và cấu tạo từ tiếng Việt

- Từ mượn

- Số từ

- Lượng từ

2. Kiến thức cần ghi nhớ:

- Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.

- Nắm được đặc điểm của các từ mượn, số từ, lượng từ.

- Nhận diện và nêu ý nghĩa trong những văn cảnh cụ thể.

- Viết đoạn văn ngắn theo một phương pháp xây dựng đoạn cho trước, tích hợp với việc sử dụng kiến thức Tiếng Việt đã học

C. GỢI Ý MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN TIẾNG VIỆT

Bài 1: Đọc kĩ các đoạn văn sau đây rồi trả lời các câu hỏi ở dưới:

Ngựa phun lửa, tráng sĩ thúc ngựa phi thẳng đến nơi có giặc, đón đầu chúng đánh hết lớp này đến lớp khác, giặc chết như rạ. Bỗng roi sắt gãy. Tráng sĩ bèn nhổ những cụm tre bên đường quật vào giặc. Giặc tan vỡ, đám tàn quân giẫm đạp lên nhau chạy trốn, tráng sĩ đuổi đến chân núi Sóc (Sóc Sơn). Đến đấy, một mình một ngựa, tráng sĩ lên đỉnh núi, cởi giáp sắt bỏ lại, rồi cả người lẫn ngựa từ từ bay lên trời.

1. Tìm ít nhất 2 từ mượn có trong đoạn trích và cho biết các từ đó có nguồn gốc từ đâu?

2. Xét theo cấu tạo, các từ in đậm trong đoạn văn là loại từ nào? Trong số các từ đó, từ nào là từ ghép phân loại?

Bài 2: Cho các tiếng sau

- Mát, xinh, đẹp

- Xe, hoa

a) Hãy tạo ra từ láy và đặt câu

b) Hãy tạo ra từ ghép

Bài 3: Đọc những phần giải nghĩa từ sau và cho biết mỗi từ đã cho được giải thích nghĩa bằng cách nào?

- Thủy cung: cung điện dưới nước - Khôi ngô: (vẻ mặt) sáng sủa, thông minh

- Đồng bào: cùng một bọc trứng. - Thánh: bậc anh minh, tài đức phi thường

- Hoảng hốt: sợ hãi, cuống quýt - Bằng phẳng: không mấp mô

Bài 4: Giải thích nghĩa của các từ sau và cho biết em đã giải nghĩ bằng cách nào?

- Cường tráng: -

- Tấp nập.

Bài 5: Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi ở dưới:

“Từ đó, oán nặng, thù sâu, hằng năm Thủy Tinh làm mưa gió, bão lụt dâng nước đánh Sơn Tinh. Nhưng năm nào cũng vậy, Thần Nước đánh mỏi mệt, chán chê vẫn không thắng nổi Thần Núi, đành rút quân về.”

1. Xét về mặt cấu tạo, từ "mỏi mệt”, “chán chê" “mưa gió” thuộc những loại từ nào?

2. Nêu đặc điểm nhận diện từ láy.

Bài 6:

1. Tìm số từ và lượng từ trong các ví dụ sau đây:

a. Trời sáng có thể nhận rõ từng phút một. Những vừng cây xanh bỗng òa tươi trong nắng sớm. Ánh đèn từ muôn vàn ô vuông cửa sổ loãng đi rất nhanh và thưa thớt tắt. Ba ngọn đèn đỏ trên tháp phát sóng truyền hình thành phố có vẻ bị hạ thấp và kéo gần lại. Mặt trời đang chầm chậm lơ lửng như một quả bóng bay mềm mại. (Nguyễn Mạnh Tuấn)

b. Lũ trẻ chúng tôi thường lấy lá bàng tươi kết lại làm mũ cánh chuồn và xưng vua với nhau. Có khi kết lá lại khum khum và nhọn hai đầu làm mũ ca lô, mấy đứa đội mũ ca lô xếp thành một hàng dọc tập đi một, hai như lính khổ đỏ. (Minh Hương)

2. So sánh vị trí và ý nghĩa của số từ và lượng từ trong cụm danh từ.

Bài 7: Tìm các từ ghép thuần việt tương ứng với các từ Hán Việt sau:

- Thiên địa, giang sơn, phong vân

- Huynh đệ, phụ tử

- Phụ nữ, nhi đồng

- tiền hậu

- sinh tử, tồn vong

Bài 8:

1. Vẽ tranh minh họa hình ảnh con virut Covid-19 – nguyên nhân gây ra bênh Viêm phổi Vũ Hán.

2. Dùng khoảng 7 – 10 câu văn liên tiếp để kể về tác hại của virut Covid-19 cũng như những biện pháp phòng ngừa phù hợp sự lây lan của virut này. Trong đó có sử dụng 1 từ mượn, 1 số từ và 1 lượng từ. (Gạch chân và chú thích rõ)

**************************

MÔN TOÁN

ĐỀ ÔN TẬP 1

Bài 1: Trong các số sau số nào là phân số

Bài 2: Hãy viết tập hợp các phân số khác nhau từ các số nguyên sau 0; 3;-5; -4

Bài 3: Sử dụng tính chất cơ bản của phân số viết 5 phân số mới bằng phân số

Bài 4: Rút gọn các phân số sau đến phân số tối giản

Bài 5: Từ các số -3; 7; 8; 12; -2 hãy viết tất cả các cặp phân số bằng nhau.

Bài 6: Tìm x nguyên biết

Gợi ý: Sử dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau

ĐỀ ÔN TẬP 2

Bài 1: Điền các số thích hợp vào chỗ (...)

; ; ;

Bài 2: Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau

Bài 3: Rút gọn các phân số sau

a) ;

b); ;

c)

Bài 4: Tìm x, y thuộc Z biết

a) ; b) ; c) ; d) ;

ĐỀ ÔN TẬP 3

Bài 1: Cho biểu thức M = với n là số nguyên:

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?

b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3.

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) b) c)

d) e) f)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

a) b)

c) d)

e) f)

Bài 4: Rút gọn các phân số sau

ĐỀ ÔN TẬP 4

Bài 1. Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mẫu số khác nhau)

Bài 2: Tìm x nguyên biết:

a/ ; b/ ; c/ d/

Bài 3. Hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương

Bài 4. Rút gọn các phân số sau:

a) b) c)

ĐỀ ÔN TẬP 5

Bài 1. Dùng hai trong ba số 5; 0; -3 để viết thành các phân số .

Bài 2. Tìm các số nguyên x, y, z biết:

a) b) c) d)

Bài 3. Rút gọn các phân số sau để được phân số tối giản:

a) b) c) d)

Bài 4. Rút gọn các phân số sau:

a) b) c)

ĐỀ ÔN TẬP 6

Bài 1: Cho biểu thức M = với n là số nguyên:

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?

b) Tìm phân số M, biết n = 2; n = 5; n = -4.

Bài 2: Trong các cặp phân số sau, các cặp nào bằng nhau, vì sao?

a) và và và

Bài 3: Biết (-6).5 = (-15).2 hãy viết các cặp phân số bằng nhau.

Bài 4: Rút gọn các phân số sau đến phân số tối giản

Bài 5: Tìm x nguyên biết

b/

c/

************************

MÔN TIẾNG ANH

I. PHONETICS

a. Find the word which has a different sound in the underlined part.

1. A. air

B. where

C. cheer

2. A. nearly

B. yearly

C. early

3. A. stay

B. stare

C. chased

4. A. aerobics

B. feather

C. share

5. A. prepare

B. match

C. statue

6.

A. wish

B. special

C. sushi

7.

A. fireworks

B. night

C. furniture

8.

A. pagoda

B. spectacular

C. celebrate

9.

A. present

B. second

C. summer

10.

A. plant

B. Japan

C. family

11. A. beach B. speak C. hear D. clean

12. A. city B. fish C. dish D. high

13. A. tower B. show C. slow D. motor

14. A. postcard B. fantastic C. visit D. fast

15. A. continent B. photo C. popular D. coffee

16. A. square B. badminton C. grandfather D. match

17. A. idea B. reason C. feature D. teacher

18. A. easy B. please C. weak D. pear

19. A. goggles B. sport C. stop D. not

20. A. match

Search related