Tit 23. H¬nh vu´ng

  • View
    8

  • Download
    2

Embed Size (px)

DESCRIPTION

A. Mục tiêu1. Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của hình vuông. Biết vẽ và chứng minh một tứ giác là hình vuông.2. Kĩ năng: Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông để giải các bài tập về tính toán, chứng minh đơn giản.3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính khoa học, thẫm mỹ.B. Tài liệu và phương tiện- GV: Giáo án, SGK, SBT, các đồ dùng dạy học.- HS: Vở ghi, vở BT, SGK, SBT, dụng cụ học tập.- Phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

Text of Tit 23. H¬nh vu´ng

  • KIM TRA BI CHnhTnh chtHnh ch nhtHnh thoiCnhGcng choCc cnh i song songCc cnh i bng nhauCc cnh i song songBn cnh bng nhauBn gc bng nhau v bng 90oCc gc i bng nhauHai ng cho:Bng nhauCt nhau ti trung im ca mi ngHai ng cho:Vung gc vi nhau.Ct nhau ti trung im ca mi ng.L cc ng phn gic ca cc gc

  • Tit 23. HNH VUNGEm c nhn xt g v t gic ABCD??AB = BC = CD = DA

  • Tit 23. HNH VUNGHnh vung l t gic c bn gc vung v c bn cnh bng nhauT gic ABCD l hnh vungNhn xt:1. Hnh vung l hnh ch nht c bn cnh bng nhau.2. Hnh vung l hnh thoi c bn gc vung. Hnh vung va l hnh ch nht, va l hnh thoi

  • Hnh ch nhtHnh thoiHnh vungHnhTnh chtCc cnh i song songBn cnh bng nhauBn gc bng nhau v bng 90oHai ng cho - Ct nhau ti trung im mi ng - Bng nhau - Vung gc vi nhau - L cc ng phn gic ca cc gcTNH CHT V CNH, GC, NG CHO CA HNH VUNG

    CnhCc cnh i song songCc cnh i bng nhauCc cnh i song songBn cnh bng nhauGcBn gc bng nhau v bng 90oCc gc i bng nhaung choHai ng cho - Ct nhau ti trung im mi ng - Bng nhau Hai ng cho -Ct nhau ti trung im ca mi ng. - Vung gc vi nhau - L cc ng phn gic ca cc gc

  • Tit 23. HNH VUNGBi 79. a) Mt hnh vung c cnh bng 3cm. di ng cho ca hnh vung bng:A. 6cmC. 5cmD. 4cm

  • C hai cnh k bng nhauC hai ng cho vung gc vi nhauC mt ng cho l phn gic ca mt gcC hai ng cho bng nhauC mt gc vungDU HIU NHN BIT HNH VUNG

  • Hnh vungKhng l hnh vungHnh vungHnh vungTm cc hnh vung trong cc hnh sau?2

  • HNH VUNG TRONG CUC SNGGCH LT NN

  • HNH VUNG TRONG CUC SNGBNH CHNG

  • BI TP V NH1. Hc nh ngha, tnh cht, du hiu nhn bit hnh vung.2. Lm cc bi tp 79b, 80,81, 82 SGK trang 108.

    *