Click here to load reader

QUYẾT ĐỊNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỊNH · PDF filekhai quyết toán ngân sách tỉnh Nam Định năm 2012, QUYẾT ĐỊNH: ... Mẫu số 12/CKTC-NSĐP QUYẾT TOÁN

  • View
    2

  • Download
    0

Embed Size (px)

Text of QUYẾT ĐỊNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỊNH · PDF filekhai quyết...

  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    Số: 2189/QĐ-UBND Nam Định, ngày 02 tháng 12 năm 2013

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2012

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

    Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

    Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

    Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

    Căn cứ Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Nam Định năm 2012;

    Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1825/TTr-STC ngày 28/11/2013 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách tỉnh Nam Định năm 2012,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 tỉnh Nam Định (theo các biểu đính kèm).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

    Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND các huyện, thành phố; - Website: UBND tỉnh, VP UBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP6.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

    Nguyễn Văn Tuấn

    Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

    CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

    (Kèm theo Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 2 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

    ĐVT: Triệu đồng

    STT Chỉ tiêu Quyết toán

    I Tổng số thu NSNN trên địa bàn 10.735.350

    Trong đó:

    1 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) 1.852.812

    3 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 154.170

    4 Thu Bổ sung từ ngân sách Trung ương 6.254.093

    - Bổ sung cân đối 3.249.502

  • - Bổ sung có mục tiêu 3.004.591

    5 Thu kết dư từ ngân sách năm trước 187.311

    6 Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng 100.000

    7 Thu chuyển nguồn từ năm trước 1.640.418

    8 Thu viện trợ không hoàn lại 8.662

    9 Thu để lại quản lý qua ngân sách 478.965

    10 Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN 21.160

    11 Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 17.759

    12 Thu từ quỹ dự trữ tài chính 20.000

    II Tổng thu ngân sách địa phương 10.560.357

    Trong đó:

    1 Thu NSĐF hưởng theo phân cấp 1.842.414

    - Các khoản thu NSĐF hưởng 100% 659.716

    - Các khoản thu phân chi theo tỷ lệ % 1.182.698

    2 Thu Bổ sung từ ngân sách Trung ương 6.254.093

    - Bổ sung cân đối 3.249.502

    - Bổ sung có mục tiêu 3.004.591

    3 Thu kết dư từ ngân sách năm trước 187.311

    4 Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng 100.000

    5 Thu chuyển nguồn từ năm trước 1.640.418

    6 Thu viện trợ không hoàn lại 8.662

    7 Thu để lại quản lý qua ngân sách 478.965

    8 Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN 21.160

    9 Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 7.334

    10 Thu từ quỹ dự trữ tài chính 20.000

    III Chi ngân sách địa phương 10.395.723

    Trong đó:

    1 Chi đầu tư XDCB 3.029.994

    2 Chi đầu tư và HT vốn cho DN theo chế độ 6.000

    3 Chi lập quỹ phát triển đất 97.500

    4 Chi thường xuyên 5.159.001

    5 Chi trả nợ (cả gốc, lãi) các khoản tiền huy động ĐT theo khoản 3 Điều 8 Luật 18.775

    6 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1.510

    7 Chi chuyển nguồn NS năm sau 1.440.169

    8 Chi chương trình mục tiêu 116.253

    9 Chi nộp ngân sách cấp trên 17.734

    10 Chi chi hàng viện trợ 8.662

    11 Chi từ nguồn thu để lại QL qua ngân sách 478.965

    12 Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN 21.160

    Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

    CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012

  • (Kèm theo Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 2 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

    ĐVT: Triệu đồng

    STT Chỉ tiêu Quyết toán

    A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

    I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 8.994.621

    Trong đó:

    1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 900.409

    - Các khoản thu NScấp tỉnh hưởng 100% 360.499

    - Các khoản thu phân chi theo tỷ lệ % 539.910

    2 Thu Bổ sung từ ngân sách Trung ương 6.254.093

    - Bổ sung cân đối 3.249.502

    - Bổ sung có mục tiêu 3.004.591

    3 Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng 100.000

    4 Thu chuyển nguồn từ năm trước 1.346.446

    5 Thu viện trợ không hoàn lại 8.662

    6 Thu kết dư từ ngân sách năm trước 2.131

    7 Thu từ quỹ dự trữ tài chính 20.000

    8 Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN 21.160

    9 Thu để lại quản lý qua ngân sách 334.389

    10 Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 7.331

    II Chi ngân sách cấp tỉnh 8.991.968

    Trong đó:

    1 Chi thuộc nhiệm vụ NST (không kể BS cho NS cấp dưới) 4.969.539

    2 Chi bổ sung cho NS huyện, thành phố 2.896.975

    - Bổ sung cân đối 1.792.188

    - Bổ sung có mục tiêu 1.104.787

    3 Chi chuyển nguồn NS năm sau 1.125.454

    B NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

    (Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã)

    I Nguồn thu NS huyện, thành phố thuộc tỉnh 4.462.711

    1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 942.003

    - Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100% 299.216

    - Các khoản thu phân chi theo tỷ lệ % 642.787

    2 Thu Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 2.896.975

    - Bổ sung cân đối 1.792.188

    - Bổ sung có mục tiêu 1.104.787

    3 Thu chuyển nguồn từ năm trước 293.972

    4 Thu kết dư từ ngân sách năm trước 185.181

    5 Thu để lại quản lý qua ngân sách 144.577

    6 Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 3

    II Chi ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh 4.300.731

  • Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

    QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

    (Kèm theo Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 2 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

    ĐVT: Triệu đồng

    STT Chỉ tiêu Quyết toán

    TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 10.735.350

    A Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước 3.943.373

    I Thu từ hoạt động SXKD trong nước 1.852.812

    1 Thu từ DNNN Trung ương 216.139

    - Thuế GTGT hàng SXKD trong nước 182.938

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp 22.709

    - Thuế TTĐB hàng SX trong nước 9.308

    - Thuế môn bài 432

    - Thuế tài nguyên 148

    - Thu khác 604

    2 Thu từ DNNN Địa phương 141.181

    - Thuế GTGT hàng SXKD trong nước 45.033

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp 21.587

    - Thuế TTĐB hàng SX trong nước 59.940

    - Thuế môn bài 230

    - Thuế tài nguyên 1.506

    - Thu sử dụng vốn ngân sách 31

    - Thu khác 12.854

    3 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 31.230

    - Thuế GTGT hàng SXKD trong nước 17.322

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp 13.682

    - Thuế môn bài 88

    - Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển 47

    - Thu khác 91

    4 Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh 600.063

    - Thuế GTGT hàng SXKD trong nước 524.036

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp 47.163

    - Thuế TTĐB hàng SX trong nước 1.053

    - Thuế môn bài 13.625

    - Thuế tài ngu

Search related