Click here to load reader

Ca lâm sàng viêm não - thuchanhthankinh.com lam sang viem nao.pdf · −Influenza viruses, Adenovirus, parvovirus, lymphocytic choriomeningitis virus, rubella virus, rabies

  • View
    1

  • Download
    0

Embed Size (px)

Text of Ca lâm sàng viêm não - thuchanhthankinh.com lam sang viem nao.pdf · −Influenza viruses,...

  • Ca lâm sàng viêm não

    PGS.TS Cao Phi Phong

  • Ca lâm sàng

    BN nữ, 53 tuổi, Biên Hòa, Đồng Nai, nội trợ

    Nhập viện: 16/10/2013 vì sốt+ đau đầu

    Cách nhập viện 20 ngày, bệnh nhân đau đầu vùng trán và

    đỉnh đầu, đau liên tục trong ngày, cường độ trung bình,

    phải dùng thuốc giảm đau kèm sốt nhẹ buổi chiều.

    Bệnh nhân tự uống thuốc. Hai ngày sau xuất hiện ói 3 lần

    đi khám bác sĩ truyền dịch và điều trị, BN giảm ói,

    giảm đau đầu, bớt sốt . Người nhà thấy BN thay đổi hành

    vi, hay nói nhảm ban đêm→khám và điều trị BV Đồng

    Nai, Ba ngày sau càng ít nói , chuyển BV Chợ Rẫy

  • Tiền căn

    Basedow hơn 5 năm, đang θ với: Thiamazone

    5mg/ngày

  • Thăm khám

    (25/10/2013) ngày thứ10 của bệnh

    M: 84l/p, HA: 100/60mmHg, Tº: 380C, NT: 18 l/p

    Khám bệnh tỉnh, tiếp xúc chậm chạp, khám không

    ghi nhận bất thường

  • Diễn tiến(16/10 →24/10: ngày thứ 9

    (ở bv chợ rẫy)

    N2: ghi nhận có yếu nhẹ 1/2T, cổ gượng (+)

    N4: bn đang đi lại, đột ngột lên cơn ngất, sau đó

    tiểu không kiểm soát.

    Điều trị tại lầu 9B3 ngày thứ 9 BN còn sốt, giảm

    đau đầu, không ói, vẻ mặt ngơ ngác, chậm chạp.

  • TÓM TẮT BỆNH ÁN

    BN nữ 55 tuổi, nhập viện vì sốt=đau đầu(khởi phát # 20

    ngày trước)

    Bệnh diễn tiến bán cấp với:

    - Sốt, đau đầu, nôn ói

    - Thay đổi hành vi

    - Tiểu không tự chủ

    - Yếu 1/2T+ cổ gượng

  • Chẩn đoán sơ bộ

    1. Hội chứng màng não + HC liệt ½ thân(t)

    2. Vị trí tổn thương:

    - màng não, vùng vỏ vận động

    3. Nguyên nhân

    - Viêm não màng não siêu vi, lao, vi trùng

    - Áp-xe não

    - Đột quỵ

    - ADEM…

  • Đề nghị xét nghiệm

    1. CT não không cản quang

    2. DNT

    3. XN công thức máu, sinh hóa máu

  • KẾT QUẢ CLS

    CTM:

    CTM PK NTK (16/10) HSCC( 16/10)

    HC 4.2 4.73 T/L

    Hgb 124 132.3 g/L

    Hct 35.5 39,4%

    BC 7.6 9.13 G/L

    %N 63.5 73%

    %L 23.5 15.9%

    %M 11.8 7.8%

    %E 0.8 0.6%

    TC 220 256 G/L

  • DNT:

    − Sinh hóa: Protein 84.1mg/dL

    Glucose 73/148 mg/dL

    Billirubin 0

    Clo 123mmol/L

    − Tế Bào: 17 tb/mm3

    • HC ít

    • CT tế bào:N 2%

    • L 79%

    • tb nội bì 3%

    • tb thoái hóa 16%

    − PCR lao (-)

    − Soi tìm nấm (-)

    − PCR HSV(+)

  • HUYẾT THANH CHẨN ĐOÁN

    Test HIV (-)

    HT chẩn đoán: HSV IgM (-)

    HSV1 IgG(+)

    HSV2 IgG(-)

  • Chẩn đoán hình ảnh

    CT(N4): tổn thương giảm đậm độ vùng thái dương P

    MRI: tổn thương nhu mô não trán hai bên, thái dương

    P, nghĩ viêm não, khả năng do HSV

    EEG: ghi nhận hoạt động sóng chậm vùng trán hai

    bên.

  • Chẩn đoán xác định

    Viêm não màng não do HSV

  • Bàn luận

  • Thuật ngữ• Bệnh lý não (Encephalopathy)

    −Hội chứng giảm ý thức lâm sàng

    −Nhiều nguyên nhân bao gồm viêm não

    • Viêm não (Encephalitis)

    −Cấp, lan tỏa, quá trình viêm nhiễm ảnhhưởng đến nhu mô não

    − phần lớn do siêu vi

    • Meningitis: viêm nhiễm màng não

    • Myelitis: viêm nhiễm tủy sống

    • Radiculitis: viêm nhiễm rễ thần kinh

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    Phân biệt Encephalopathy và encephalitis?

    Encephalopathy Encephalitis

    Clinical features

    Fever Uncommon Common

    Headache Uncommon Common

    Depressed mental status

    Steady deterioration May fluctuate

    Focal neurological signs

    Uncommon Common

    Type of seizure Generalised Generalised or focal

    Laboratory findings

    Blood Leucocytosisuncommon

    Leucocytosis common

    CSF Pleocytosis uncommon Pleocytosis common

    EEG Diffuse slowing Diffuse slowing and focal abnormalities

    MRI Often normal Focal abnormalities

  • Nguyên nhân encephalopathy

    • Hypoxic/ischaemic

    • Metabolic (liver and renal failure, diabetes)

    • Toxic (alcohol, drugs)

    • Vascular (vasculitis, SLE, SAH, SDH, stroke, Behcet’s)

    • Epileptic (non-convulsive status)

    • Nutritional deficiency

    • Systemic infections (malaria)

    • Traumatic brain injury

    • Malignant hypertension

  • Nguyên nhân encephalopathy

    • Mitochondrial cytopathy (Reye’s and MELAS syndromes)

    • Hashimoto’s encephalopathy

    • Paraneoplastic limbic encephalitis

    • Neuroleptic malignant syndrome…

  • Nguyên nhân viêm não cấp

    Nguyên nhân không thường xuyên( không hạn chế địa lý)

    • Herpes viruses

    − HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, EBV, HHV6, HHV7

    • Enteroviruses

    − Coxsackie, echoviruses, enteroviruses 70/71, parechovirus, poliovirus

    • Paramyxoviruses

    − Measles, mumps

    • Nguyên nhân khác ( ít gặp hơn)

    − Influenza viruses, Adenovirus, parvovirus, lymphocytic choriomeningitis virus, rubella virus, rabies

  • Nguyên nhân viêm não cấp

    Nguyên nhân giới han theo địa lý

    • Arboviruses — Japanese B, St Louis, West Nile, Eastern equine, Western equine, Venezuelan equine, tick borne encephalitis viruses

    • Bunyaviruses — La Crosse strain of California virus

    • Reoviruses — Colorado tick fever virus

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    Non-viral gây bệnh

    lý não nhiễm trùng

    Bacterial Mycobacterium tuberculosis

    Mycoplasmapneumoniae

    Listeria monocytogenes

    Borrelia burgdorferi

    Leptospirosis

    Brucellosis

    Legionella

    Tropheryma whippeli(Whipple’s disease)

    Nocardia actinomyces

    Treponema pallidum

    Salmonella typhi

    All causes of pyogenicmeningitis

    Rickettsial Rickettsia rickettsia (Rocky Mountain spotted fever)

    Rickettsia typhi (endemic typhus)

    Rickettsia prowazeki (epidemic typhus)

    Coxiella burnetti (Q fever)

    Ehrlichiosis (Ehrlichia chaffeensis—human monocytic ehrlichiosis)

    Fungal Cryptococcus

    Aspergillosis

    Candidiasis

    Coccidiomycosis

    Histoplasmosis

    North American blastomycosis

    Parasitic Human African trypanosomiasis (sleeping sickness)

    Cerebral malaria

    Toxoplasma gondii

    Echinococcus granulosusSchistosomiasis

  • Bệnh sinh viral encephalitis

    • Tùy thuộc trên virus

    − trực tiếp phá hủy tế bào

    − cận hay hậu nhiễm hay qua trung gianmiễn dịch (Para or post-infectious inflammatory or immune-mediated response)

    • Hầu hết virus nhiễm nhu mô não và tếbào thần kinh

    • Một vài gây vasculitis

    • Demyelination có thể xảy ra sau nhiễm

  • Chẩn đoán phân biệt viêm não?

  • Chẩn đoán căn nguyên

    Viêm não người lớn

    PHÂN BiỆT

    - viêm não tủy lan tỏa (Acute disseminated encephalomyelitis-ADEM)

    - căn nguyên không viêm nhiễm giống

    nhiễm trùng hệ tktư:intracranial tumors, collagen vascular disorders,

    vasculitis, neoplastic diseases, tác dụng phụ của thuốc.

  • Chẩn đoán căn nguyên

    Viêm não người lớn

    PHÂN BiỆT

    - Nhiễm trùng không phải virus:(non-viral infectious etiologies)

    brain abscess, syphilis, tuberculous meningitis,

    fungal meningitis ( coccidioides)

  • Các nguyên nhân thường gặpviêm màng não và viêm não

    siêu vi?

  • Nhiễm siêu vi hệ thần kinh trung ương

    1. Hội chứng lâm sàng aseptic meningitis hay

    encephalitis (xác định nguyên nhân rất khó

    khăn)

    2. Phân biệt viêm màng não và viêm não: chức

    năng não bình thường, không tập trung,đau

    đầu, tri giác: ngủ lịm, lơ mơ

    3. Phân biệt viêm não nhiễm siêu vi hay hậu

    nhiễm1. Acute

    2. Post infection encephalomyelitis

    3. Chronic degenerative, slow viral

    infection.

    Viêm não

  • Nguyên nhân thường gặp

    * Herpes simplex

    * Arboviruses

    * Enteroviruses

    Mumps: quai bị

    Measles: sởi

    Influenza: cúm

    VZV: varicella-zoster virus

  • Herpes simplex encephalitis

    • HSV encephalitis (HSE) nguyên nhânthường găp viral encephalitis ở nước kỷnghệ

    • Tỉ lệ mới mắc 1/ 250,000-500,000

    • 90% HSV-1

    • HSV-2 thường gặp hơn trong immuno-compromised, neonates

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    HSV-1

    • Primary infection xảy ra trong niêm mạcmiệng(oral mucosa)− 30% có triệu chứng đau lạnh (cold sores)

    − 90% người khỏe mạnh nhiễm HSV-1

    • Virus hầu hết đi theo dây trigeminal nerve đến gây nhiễm ở ganglion

    • 70% HSV-1 encephalitis thật sự có khángthể hiện diện, đề nghị tái hoạt động củavirus trong hầu hết cơ chế chung

    • Tại sao HSV-1 reactivates chưa biết

    • Trẻ em, HSV-1 encephalitis xảy ra trongprimary infection

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    HSV-2

    • Di chuyển qua genital mucosa

    −Genital herpes ở nười lớn

    −USA, 20% adults sero-positive HSV-2

    • HSV-2 có thể gây

    −Meningitis (esp. recurrent meningitis)

    −Encephalitis (esp in neonates)

    −Lumbosacral radiculitis

    • Neonates có thể nhiễm trong lúc sinh: neonatal herpes (disseminated infection often with CNS involvement)

  • Phân biệt viêm não nhiễmsiêu vi hay hậu nhiễm?

  • VIRAL SO VỚI POSTINFECTIOUS ENCEPHALITIS

    Viral encephalitis có thể primary hay postinfectious:

    1. Viral xâm nhập CNS:

    - Thăm khám mô học: bao gồm thể vùi (inclusion

    bodies) dưới kính hiển vi quang học hay các phân

    tử viral kính hiển vi điện tử.

    - Virus có thể cấy từ mô não.

  • VIRAL SO VỚI POSTINFECTIOUS ENCEPHALITIS

    Viral encephalitis có thể cả primary hay postinfectious:

    2. Postinfectious encephalitis (acute disseminated

    encephalomyelitis hay ADEM),

    - virus không thể phát hiện hay phục hồi

    - ưu thế viêm nhiễm quanh mạch máu và mất myelin

    (perivascular inflammation and demyelination) .

    RẤT KHÓ PHÂN BIỆT 2 LOẠI TRÊN LÂM SÀNG

  • VIRAL SO VỚI POSTINFECTIOUS ENCEPHALITIS

    1. Một số nhiễm như measles, varicella, hay

    rubella, có thể gây cả 2 hội chứng.

    2. Diễn tiến và triệu chứng phối hợp và MRI giúp

    chẩn đoán ADEM

  • ADEM (Acute disseminated encephalomyelitis)

    • ADEM phát triển đột ngột nhiều triệu chứngthần kinh liên quan viêm nhiễm và mấtmyelin ở não và tủy sống.

    • Trẻ em nhiễm (measles , chickenpox(thủyđậu) hay chủng ngừa)

    • Tương tự MS.

    • Tái phát xảy ra 14% trong 1 năm .

  • Phân biệt dựa vào bệnh sinh(viral pathogens)

    - Hầu hết virus có thể tấn công não và màng não

    - Thường mỗi loại virus cho một hội chứng

    - Mumps, measles, varicella-zoster virus (VZV),

    rubella, and influenza: postinfectious encephalitis.

    - Sporadic encephalitis: herpes simplex virus type 1

    - Địa lý (St. Louis encephalitis in North America and

    Japanese encephalitis in Asia)

    - Dịch tể, vùng khởi phát, và lâm sàng (profound weakness and rash with West Nile, dog bite and

    rabies)

  • Mong đợi gì trong chẩn đoánhình ảnh khi nghĩ viêm não

    do siêu vi ?

  • Chẩn đoán hình ảnh

    1. Có thể hay không thể tìm thấy bất thường trên

    chẩn đoán hình ảnh CT hay MRI

    2. CT scanning: space-occupying lesions hay brain

    abscess.

    3. MRI: demyelination, lâm sàng thay đổi ý thức (eg.

    progressive multifocal leukoencephalopathy).

  • Chẩn đoán hình ảnh

    1. Temporal lobe: HSV encephalitis, mặc dù các loại

    herpes viruses khác (eg, VZV, EBV, human herpes

    virus) có thể cho lâm sàng tương tự

    2. Eastern equine encephalitis: basal ganglia và

    thalamus

    3. Hydrocephalus: nonviral etiologies,(bacteria, fungal,

    hay parasitic)

  • HSV encephalitis

  • Atypical herpes simplex virus encephalitis diagnosed by PCR

    amplification of viral DNA from CSF

  • Cranial MRI in T2 sequence of a patient with herpes

    simplex encephalitis shows bilateral temporal, insular

    and basifrontal hyperintensity.

  • Chẩn đoán hình ảnhPHÂN BIỆT ADEM & MS

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    ADEM

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    ACUTE DISSEMINATED

    ENCEPHALOMYELITIS

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    Acute disseminated

    encephalomyelitis

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    Acute disseminated

    encephalomyelitis

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    Acute haemorrhagic

    leukoencephalitis

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

    T2-weighted

    MRI of brain

    abscess: The

    abscess and the

    surrounding

    edema appear

    hyperintense

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

  • Center for Food Security and Public Health

    Iowa State University - 2004

  • Mong đợi gì trong xét nghiêmDNT khi nghĩ viêm não do

    siêu vi ?

  • viral CNS infections : CSF

    1. Gia tăng white blood cell (WBC), ít hơn

    250/mm3.

    - ưu thế lymphocytes,

    - giai đoạn nhiễm sớm ưu thế neutrophils.

    - trong gđ trể, lập lại CSF đếm tế bào tám giờ sau,

    chuyển từ neutrophils sang lymphocytes.

    2. Tăng protein, ít hơn 150 mg/dL.

  • viral CNS infections : CSF

    3. Thường glucose bình thường (>50 percent of

    blood value),

    - giảm nhẹ trong: HSV, mumps, hay

    enteroviruses.

    4. Red cells thường không có (không chạm

    mạch);

    - hiện diện: đề nghị HSV-1 infection hay

    necrotizing encephalitide

  • Dịch não tủy

  • CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC

  • Cấy (Culture)

    1. Viral culture thực hiện thường quy hầu hết

    trường hợp sau khi lấy mẫu DNT

    2. Tuy nhiên, một nghiên cứu cho thấy virus chỉ

    mọc 6% trong 22.394 mẫu cấy DNT

  • Polymerase chain reaction:PCR

    1. PCR technology: Tiến bộ quan trọng chẩn

    đoán nhiễm virus hệ tktư

    2. CSF PCR thực hiện HSV-1, HSV-2, và

    enteroviruses.

    3. Xác định HSV-1 trong CSF rất nhanh,

    sensitive, và specific diagnostic test HSV-1

    encephalitis

    The polymerase chain reaction (PCR) is a biochemical technology in molecular

    biology to amplify a single or a few copies of a piece of DNA across several orders of

    magnitude, generating thousands to millions of copies of a particular DNA sequence.

    http://en.wikipedia.org/wiki/Molecular_biologyhttp://en.wikipedia.org/wiki/Molecular_biologyhttp://en.wikipedia.org/wiki/DNA_replicationhttp://en.wikipedia.org/wiki/DNAhttp://en.wikipedia.org/wiki/DNA_sequence

  • Polymerase chain reaction:PCR

    4. identification HSV-2 trong CSF test chẩn đoán

    nhanh cho HSV-2 meningitis.

    5. PCR testing: có thể yêu cầu trong VZV và CMV .

    6. PCR testing cho virus khác tùy thuộc vị trí lâm

    sàng, dịch tệ học và khả năng

  • PCR testing chẩn đoán herpes simplex virus encephalitis

    1. Không phân biệt HSE từ encephalitis viruses: St.

    Louis (flavivirus), Eastern equine (togavirus), và

    Epstein-Barr virus (EBV), hay từ Mycobacterium

    tuberculosis meningitis.

    2.Cấy HSV từ CSF người lớn HSE có sensitivity

    kém hơn 10%.

  • PCR testing chẩn đoán herpes simplex virus encephalitis

    3. Đo HSV antigens hay antibodies CSF; sensitivity

    và specificity: 75-85% và 60-90%

  • PCR testing chẩn đoán herpes simplex virus encephalitis

    4. "gold standard“ chẩn đoán HSE : brain biopsy, xác định

    HSV trong mô qua cấy tế bào hay immunohistochemical

    staining.

    5. Brain biopsy sensitivity 99 % và specificity 100 %

    (it requires an invasive procedure, and the results may not

    be available for several days)

    6. CSF polymerase chain reaction (PCR) testing: test chẩn

    đoán HSE. I nhanh và độ nhay , chuyên biệt cao

  • Serology

    1. Serologic testing:

    - cho BN không cải thiện

    - không có phân tích DNT, cấy và PCR.

  • Brain biopsy

    Brain biopsy có thể xem xét trên bn nếu căn nguyên

    viêm não chưa biết.

  • Những điểm cần lưu ý ở bệnhnhân nhiễm HBV hệ thầnkinh trung ương?

  • LÂM SÀNG ?

  • Lâm sàng chẩn đoán HSV-1

    - Herpes simplex virus type 1 (HSV-1): herpes labialis,

    "cold sores."

    -Herpes simplex virus type 2 (HSV-): genital herpes,

    - HSV-1 có thể gây bệnh cảnh lâm sàng: genitalia,

    liver, lung, eye, central nervous system.

    - Nhiễm trùng có thể nặng trong immunosuppression.

  • Lâm sàng chẩn đoán HSV-1

    PRIMARY INFECTION: nhiễm trùng nguyên phát

    - Khởi phát: đột ngột,

    - đặc điểm vesicular lesions chồng lên viêm

    nhiễm nền ban đỏ ( erythematous base).

    - Primary infection: sốt và suy nhược(malaise.)

  • Lâm sàng chẩn đoán HSV-1

    RECURRENT INFECTION nhiễm trùng tái phát

    - Recurrent HSV-1 ít khi kết hợp triệu chứng toàn

    thân ngoại trừ local lymphadenopathy.

    - phần lớn bn có tiền triệu (prodromal symptoms):

    pain, burning, tingling, pruritus .

    Các triệu chứng có trước từ 6-53 giờ trước khi xuất

    hiên các mụn nước(vesicles) đầu tiên

  • Xử trí khi nghĩ đến viêm nãodo HSV?

  • EMPIRIC THERAPY

    Không có điều trị đặc hiệu cho hầu hết nhiễm siêu

    vi hệ tktư

    - HSV-1: acyclovir (10 mg/kg IV Q8h) dùng đầu

    tiên ngay khi có thể nếu bn có viêm não không giải

    thích rõ ràng(always be initiated as soon as possible if the patient has

    encephalitis without apparent explanation)

    - Acyclovir nếu VZV(varicella-zoster virus)

    encephalitis icó thể được.

  • TÓM TẮT1. VIÊM MÀNG NÃO VÔ TRÙNG (aseptic

    meningitis): SỐT+ĐAU ĐẦU+DẤU MÀNG NÃO,

    có thể lethargy nhưng sensorium bình thường

    2. Viêm nảo: thay đổi mức độ ý thức

    3. Viral encephalitis : primary or postinfectious, rất

    khó phân biệt trên lâm sàng

    4. Thăm khám cẩn thận bn có rashes toàn thân và

    dấu thần kinh khu trú

  • TÓM TẮT

    5. Sexual, travel, và exposure history (cả côn

    trùng và động vật)

    6. Neuroimaging có thể đánh giá tổn thương khu

    trú như áp-xe và sang thương đề nghị nguyên

    nhân như thùy thái dương: HSV-1

  • TÓM TẮT

    7. Khảo sát CSF: nghi ngờ meningitis hay

    encephalitis.

    (A lymphocytic predominance is suggestive of a

    viral etiology; red blood cells in the absence of a

    traumatic tap is suggestive of HSV or other

    necrotizing viral encephalitides).

    8. Chẩn đoán quan trọng xem xét bn viêm não là

    HSV vì trì hoãn điều trị có thể tử vong

  • Herpes simplex virus type 1 encephalitis

    1.Nguyên nhân thường gặp sporadic fatal

    encephalitis toàn thế giới

    2. fever, headache, seizures, focal neurologic

    signs và impaired consciousness

  • Bệnh sinh

    HSV nhiễm hệ tktư qua 3 đường

    1. CNS invasion qua trigeminal nerve hay olfactory

    tract theo sau đợt primary HSV-1 oropharynx; phần

    lớn bn primary infection dưới 18 tuổi

  • Bệnh sinh

    2. CNS invasion sau đợt tái phát HSV-1 (after

    an episode of recurrent HSV-1 infection),

    3. Nhiễm CNS khộng primary hay recurrent

    HSV-1 infection,

  • Điều trị — HSV encephalitis

    1. HSV encephalitis tàn phá hệ tktư ngay cả điều trị

    sớm sau khởi phát, 2/3 bn sống sót có thiếu hụt

    thần kinh

    2. Điều trị theo kinh nghiệm (empiric therapy) bắt đầu

    ngay khi chẩn đoán được xem xét(should be initiated as soon as the diagnosis is considered.)

  • Điều trị — HSV encephalitis

    3. Acyclovir: làm giảm tử vong và bệnh tật HSVE

    (mid-1980s. A series of trials compared its efficacy with

    vidarabine, which had earlier been shown to be better

    than placebo)

  • Điều trị — HSV encephalitis

    4. Antiviral therapy tấn công sớm có thể phòng

    ngừa tử vọng và hạn chế rối loạn hành vi và

    nhận thức sau viêm não

    5. Ca nghi ngờ HSV encephalitis sẽ điều trị

    acyclovir (10 mg/kg IV Q 8h) điều chỉnh liều cho

    bn suy thận.

    6. Thời gian điều trị 10-21 ngày

  • Với người bệnh suy thận

    Uống: HSV hoặc Varicella zoster, liều như đối với người bình

    thường, song cần lưu ý:

    Ðộ thanh thải creatinin 10 - 25 ml/phút: Cách 8 giờ uống 1 lần.

    Ðộ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: Cách 12giờ uống 1 lần.

    Tiêm truyền tĩnh mạch

    Thẩm tách máu: Liều 2,5 - 5 mg/kg thể trọng, 24 giờ một lần, sau

    khi thẩm tách.

    Siêu lọc máu động - tĩnh mạch hoặc tĩnh - tĩnh mạch liên tục: Liều

    như đối với trường hợp độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút.

    Tiêm truyền: Phải tiêm chậm trong vòng 1 giờ, tránh kết tủa

    aciclovir trong thận.

  • Dự hậu HSE

    • Mortality > 70% nếu không điều trị(20% có điều trị)

    • Yếu tố tiên lượng xấu– Age > 60 yrs

    – GCS < 7

    – Delay in starting aciclovir (esp > 2 days)

    • 2/3 bn có neuropsychiatric sequelae– 69% memory impairment

    – 45% personality/behaviour change

    – 41% dysphasia

    – 25% epilepsy

  • Điều trị viral encephalitis

    • O2, Dịch truyền, nuôi ăn qua ống (NG feed), đặt nội khí quản (ITU)

    • Aciclovir

    −Nghi ngờ viral encephalitis khởi đầu ngaykhi có thể

    −TM aciclovir 10mg/kg/mỗi 8 giờ

    −14-21 ngày, xác định HSE

    −Monitor chức năng thận

    − Chỉ ngưng nếu có chẩn đoán khác

  • Điều trị viral encephalitis

    • Điều trị biến chứng (brain swelling, seizures)

    • Điều trị kháng sinh nếu chậm trễ chẩn đoánDNT/hình ảnh

  • Tóm tắtEncephalitis Viruses thường gặp ở VN.

  • * Herpes simplex

    * Arboviruses

    * Enteroviruses

    Mumps

    Measles

    Influenza

    VZV

  • HIV (Human immunodeficiency virus infection)EBV (Epstein-Barr virus (EBV) CMV (Cytomegalovirus (CMV) Rabies, JC virus (PML) John Cunningham virus (JCV) progressive multifocal leukoencephalopathy (PML)Hepatitis C…..

    http://en.wikipedia.org/wiki/Progressive_multifocal_leukoencephalopathyhttp://en.wikipedia.org/wiki/Progressive_multifocal_leukoencephalopathy

  • Arboviruses = arthropod-borne viruses

  • Arboviruses chính gâyEncephalitis

    • Flaviviridae−Japanese encephalitis

  • Japanese Encephalitis

    • Flavivirus liên hệ St. Louis encephalitis

    • Nguyên nhân quan trọngarboviral encephalitis trên thếgiới, 45.000 ca hàng năm

    • Truyền do muỗi culex mosquito,

    (Mosquitoes become infected by feeding on domestic pigs and wild birds infected with Japanese encephalitis virus. Infected mosquitoes transmit virus to humans and animals during the feeding process.)

  • Phân bố Japanese Encephalitis ở châu Á, 1970-1998

  • Thanks…

    But it’s not the end !!